Từ: 匡扶 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 匡扶:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 匡 • 扶

khuông phù
Giúp đỡ, phù trì.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義:
Văn hiền đệ khuông phù xã tắc, bất thăng chi hỉ
聞賢弟匡扶社稷, 不勝之喜 (Đệ tam hồi 第三回) Nghe tin hiền đệ khuông phù xã tắc, thiệt hết sức vui mừng.

Nghĩa của 匡扶 trong tiếng Trung hiện đại:

[kuāngfú] 1. giúp đỡ。匡正扶持。
2. phụ tá; trợ lý; cộng sự。辅佐。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 匡

khuôn匡:khuôn mẫu, khuôn phép
khuông匡:khuông chính (sửa cho thẳng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 扶

hùa扶:hùa theo, vào hùa
phò扶:phò vua
phù扶:phù trì
vùa扶:vào vùa với nhau
匡扶 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 匡扶 Tìm thêm nội dung cho: 匡扶