Từ: 跑合儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 跑合儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 跑合儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[pǎohér] làm mối; làm trung gian; cò (trong buôn bán)。旧时指说合生意。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 跑

bão:bão điện (lượng điện hư hao)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 合

cáp:một cáp (một vốc); quà cáp
cóp:cóp bài; cóp nhặt; quay cóp; tích cóp
cộp: 
góp:góp nhặt
gộp:gộp lại
hiệp: 
hạp:hạp (âm khác của Hợp)
hập: 
họp:họp chợ; xum họp
hợp:hoà hợp, phối hợp; tập hợp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
跑合儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 跑合儿 Tìm thêm nội dung cho: 跑合儿