Chữ 鼒 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鼒, chiết tự chữ TÀI, TỈ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 鼒:

鼒 tỉ, tài

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鼒

Chiết tự chữ tài, tỉ bao gồm chữ 才 鼎 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

鼒 cấu thành từ 2 chữ: 才, 鼎
  • tài
  • đềnh, đểnh, đễnh, đỉnh
  • tỉ, tài [tỉ, tài]

    U+9F12, tổng 15 nét, bộ Đỉnh 鼎
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zi1;
    Việt bính: zi1;

    tỉ, tài

    Nghĩa Trung Việt của từ 鼒

    (Danh) Cái đỉnh miệng nhỏ.
    § Cũng đọc là tài.

    Nghĩa của 鼒 trong tiếng Trung hiện đại:

    [zī]Bộ: 鼎 - Đỉnh
    Số nét: 20
    Hán Việt: TƯ, TÀI

    cái lư; cái đỉnh nhỏ。口小的鼎。

    Chữ gần giống với 鼒:

    ,

    Chữ gần giống 鼒

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鼒 Tự hình chữ 鼒 Tự hình chữ 鼒 Tự hình chữ 鼒

    鼒 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鼒 Tìm thêm nội dung cho: 鼒