Từ: 投票 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 投票:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

đầu phiếu
Bỏ phiếu (tuyển cử hoặc biểu quyết). ◎Như:
ngã môn dĩ đầu phiếu phương thức, tuyển xuất hạ nhậm ban trưởng
式, 長.

Nghĩa của 投票 trong tiếng Trung hiện đại:

[tóupiào] bỏ phiếu。选举的一种方式,由选举人将所要选的人的姓名写在票上,或在印有候选人姓名的选票上做出标志,投入票箱。表决议案也有用投票方式的。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 投

nhầu:nhầu nát
đầu:đầu hàng; đầu quân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 票

phiếu:tem phiếu; đầu phiếu
投票 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 投票 Tìm thêm nội dung cho: 投票