Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
đầu phiếu
Bỏ phiếu (tuyển cử hoặc biểu quyết). ◎Như:
ngã môn dĩ đầu phiếu phương thức, tuyển xuất hạ nhậm ban trưởng
我們以投票方式, 選出下任班長.
Nghĩa của 投票 trong tiếng Trung hiện đại:
[tóupiào] bỏ phiếu。选举的一种方式,由选举人将所要选的人的姓名写在票上,或在印有候选人姓名的选票上做出标志,投入票箱。表决议案也有用投票方式的。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 投
| nhầu | 投: | nhầu nát |
| đầu | 投: | đầu hàng; đầu quân |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 票
| phiếu | 票: | tem phiếu; đầu phiếu |

Tìm hình ảnh cho: 投票 Tìm thêm nội dung cho: 投票
