Từ: 不乏其人 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 不乏其人:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 不乏其人 trong tiếng Trung hiện đại:

[bùfáqírén] khối người như vậy; người như vậy đâu hiếm。不缺少那样的人。表示那样的人不少。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 乏

bấp:bấp bênh
bập: 
bặp: 
mạp:mập mạp
mấp:mấp máy
mập:béo mập
mặp:chắc mặp
phúp:đập phúp phúp
phạp:phạp (thiếu): bất phạp kì nhân (không thiếu những người như vậy)
phập:phập phồng
phặp:chém phặp
phốp:phốp pháp
phụp:lọt phụp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 其

:la cà, cà kê; cà nhắc; cà khịa
khề: 
:kì cọ
kỳ:kỳ cọ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)
不乏其人 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 不乏其人 Tìm thêm nội dung cho: 不乏其人