Từ: 不凡 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 不凡:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 不 • 凡

bất phàm
Không tầm thường, vượt hẳn người thường. ☆Tương tự:
phi phàm
非凡. ★Tương phản:
bình phàm
平凡,
bình dong
平庸.

Nghĩa của 不凡 trong tiếng Trung hiện đại:

[bùfán] 形
phi phàm; siêu đẳng; siêu phàm; không tầm thường; tài giỏi。不平凡;不平常。
出手不凡。
xuất thủ phi phàm
自命不凡(自以为很了不起)。
tự cho mình là siêu đẳng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất不:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 凡

phàm凡:phàm là; phàm ăn
不凡 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 不凡 Tìm thêm nội dung cho: 不凡