Cao su chống va đập cửa
bất phàm
Không tầm thường, vượt hẳn người thường. ☆Tương tự:
phi phàm
非凡. ★Tương phản:
bình phàm
平凡,
bình dong
平庸.
Nghĩa của 不凡 trong tiếng Trung hiện đại:
[bùfán] 形
phi phàm; siêu đẳng; siêu phàm; không tầm thường; tài giỏi。不平凡;不平常。
出手不凡。
xuất thủ phi phàm
自命不凡(自以为很了不起)。
tự cho mình là siêu đẳng
phi phàm; siêu đẳng; siêu phàm; không tầm thường; tài giỏi。不平凡;不平常。
出手不凡。
xuất thủ phi phàm
自命不凡(自以为很了不起)。
tự cho mình là siêu đẳng
Nghĩa chữ nôm của chữ: 不
| bất | 不: | bất thình lình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 凡
| phàm | 凡: | phàm là; phàm ăn |

Tìm hình ảnh cho: 不凡 Tìm thêm nội dung cho: 不凡
