Cao su chống va đập cửa
Chữ 庸 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 庸, chiết tự chữ DONG, DUNG, DÔNG, GIÔNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 庸:
庸 dong, dung
Đây là các chữ cấu thành từ này: 庸
庸
Chiết tự chữ 庸
Chiết tự chữ dong, dung, dông, giông bao gồm chữ 广 聿 冃 hoặc 广 聿 冂 二 hoặc 广 肀 冂 二 hoặc 广 用 冂 二 tạo thành và có 4 cách chiết tự như sau:
1. 庸 cấu thành từ 3 chữ: 广, 聿, 冃 |
2. 庸 cấu thành từ 4 chữ: 广, 聿, 冂, 二 |
3. 庸 cấu thành từ 4 chữ: 广, 肀, 冂, 二 |
4. 庸 cấu thành từ 4 chữ: 广, 用, 冂, 二 |
Pinyin: yong1, yong2;
Việt bính: jung4
1. [保庸] bảo dong, bảo dung 2. [中庸] trung dung;
庸 dong, dung
Nghĩa Trung Việt của từ 庸
(Động) Cần.◎Như: vô dong như thử 無庸如此 không cần như thế.
(Động) Dùng, nhậm dụng, sử dụng.
◎Như: đăng dong 登庸 dùng vào việc lớn.
(Động) Báo đáp, thù tạ.
◎Như: thù dong 酬庸 trả công, đền công.
(Tính) Thường, bình thường.
◎Như: dong ngôn 庸言 lời nói thường, dong hành 庸行 sự làm thường, dong nhân 庸人 người tầm thường.
(Tính) Ngu dốt, kém cỏi.
◎Như: dong y 庸醫 lang băm, thầy thuốc kém cỏi.
(Danh) Công lao.
◇Quốc ngữ 國語: Vô công dong giả, bất cảm cư cao vị 無功庸者, 不敢居高位 (Tấn ngữ thất 晉語七) Không có công lao, không dám ở địa vị cao.
(Danh) Việc làm thuê.
§ Thông dong 傭.
◇Hán Thư 漢書: (Bành Việt) cùng khốn, mại dong ư Tề, vi tửu gia bảo (彭越)窮困, 賣庸於齊, 為酒家保 (Loan Bố truyện 欒布傳) (Bành Việt) khốn quẫn, đi làm thuê ở nước Tề, làm người bán rượu trong quán.
(Danh) Một phép thuế nhà Đường, bắt dân làm việc cho nhà vua.
◇Phạm Đình Hổ 范廷琥: Kinh phường cựu lệ, vô dong điệu 京坊舊例, 無庸調 (Vũ trung tùy bút 雨中隨筆) Theo lệ cũ, chốn kinh thành (Thăng Long) không phải chịu thuế dung, thuế điệu.
(Danh) Cái thành.
§ Thông dong 墉.
(Danh) Họ Dong.
(Phó) Há, làm sao.
◇Tả truyện 左傳: Dong phi nhị hồ? 庸非貳乎 (Trang Công thập tứ niên 莊公十四年) Chẳng phải là hai lòng ư?
◇Liệt Tử 列子: Lão Đam viết: Nhữ dong tri nhữ tử chi mê hồ? 老聃曰: 汝庸知汝子之迷乎? (Chu Mục vương 周穆王) Lão Tử hỏi: Ông làm sao biết được rằng con ông mê loạn?(Liên) Do đó.
§ Cũng đọc là dung.
dong, như "bao dong (bao dung); dong hoà (dung hoà)" (vhn)
dông (gdhn)
dung, như "dung ngôn; dung tục" (gdhn)
giông, như "giông tố, mưa giông" (gdhn)
Nghĩa của 庸 trong tiếng Trung hiện đại:
[yōng]Bộ: 广 - Yểm
Số nét: 11
Hán Việt: DUNG
1. bình thường; xoàng xĩnh。平凡;平庸。
庸言庸行(平平常常的言行)。
lời nói việc làm bình thường.
2. tầm thường。不高明;没有作为。
庸人(平庸没有作为的人)。
người tầm thường
庸医
lang băm
庸 庸碌碌。
rất tầm thường
3. cần (dùng trong câu phủ định)。用(用于否定式)。
无庸细述
không cần kể tỉ mỉ..
毋庸讳言
không cần giữ mồm giữ miệng.
4. đâu; ư; sao; há; há chẳng (dùng trong câu nghi vấn.)。疑问词,表示反问;岂。
庸有济乎?
có ích gì đâu?
庸可弃乎?
sao có thể bỏ đi ư?
Từ ghép:
庸才 ; 庸夫 ; 庸碌 ; 庸人自扰 ; 庸俗 ; 庸医 ; 庸中佼佼
Số nét: 11
Hán Việt: DUNG
1. bình thường; xoàng xĩnh。平凡;平庸。
庸言庸行(平平常常的言行)。
lời nói việc làm bình thường.
2. tầm thường。不高明;没有作为。
庸人(平庸没有作为的人)。
người tầm thường
庸医
lang băm
庸 庸碌碌。
rất tầm thường
3. cần (dùng trong câu phủ định)。用(用于否定式)。
无庸细述
không cần kể tỉ mỉ..
毋庸讳言
không cần giữ mồm giữ miệng.
4. đâu; ư; sao; há; há chẳng (dùng trong câu nghi vấn.)。疑问词,表示反问;岂。
庸有济乎?
có ích gì đâu?
庸可弃乎?
sao có thể bỏ đi ư?
Từ ghép:
庸才 ; 庸夫 ; 庸碌 ; 庸人自扰 ; 庸俗 ; 庸医 ; 庸中佼佼
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 庸
| dong | 庸: | bao dong (bao dung); dong hoà (dung hoà) |
| dung | 庸: | dung ngôn; dung tục |
| dông | 庸: | |
| giông | 庸: | giông tố, mưa giông |

Tìm hình ảnh cho: 庸 Tìm thêm nội dung cho: 庸
