Cao su chống va đập cửa

Chữ 庸 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 庸, chiết tự chữ DONG, DUNG, DÔNG, GIÔNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 庸:

庸 dong, dung

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 庸

Chiết tự chữ dong, dung, dông, giông bao gồm chữ 广 聿 冃 hoặc 广 聿 冂 二 hoặc 广 肀 冂 二 hoặc 广 用 冂 二 tạo thành và có 4 cách chiết tự như sau:

1. 庸 cấu thành từ 3 chữ: 广, 聿, 冃
  • 广 nghiễm, quảng, yểm
  • duật
  • mạo
  • 2. 庸 cấu thành từ 4 chữ: 广, 聿, 冂, 二
  • 广 nghiễm, quảng, yểm
  • duật
  • quynh
  • nhì, nhị
  • 3. 庸 cấu thành từ 4 chữ: 广, 肀, 冂, 二
  • 广 nghiễm, quảng, yểm
  • duật, duật1
  • quynh
  • nhì, nhị
  • 4. 庸 cấu thành từ 4 chữ: 广, 用, 冂, 二
  • 广 nghiễm, quảng, yểm
  • dùng, dộng, dụng, giùm, giùng, rùng, rụng, vùng, đụng
  • quynh
  • nhì, nhị
  • dong, dung [dong, dung]

    U+5EB8, tổng 11 nét, bộ Nghiễm 广
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yong1, yong2;
    Việt bính: jung4
    1. [保庸] bảo dong, bảo dung 2. [中庸] trung dung;

    dong, dung

    Nghĩa Trung Việt của từ 庸

    (Động) Cần.
    ◎Như: vô dong như thử
    không cần như thế.

    (Động)
    Dùng, nhậm dụng, sử dụng.
    ◎Như: đăng dong dùng vào việc lớn.

    (Động)
    Báo đáp, thù tạ.
    ◎Như: thù dong trả công, đền công.

    (Tính)
    Thường, bình thường.
    ◎Như: dong ngôn lời nói thường, dong hành sự làm thường, dong nhân người tầm thường.

    (Tính)
    Ngu dốt, kém cỏi.
    ◎Như: dong y lang băm, thầy thuốc kém cỏi.

    (Danh)
    Công lao.
    ◇Quốc ngữ : Vô công dong giả, bất cảm cư cao vị , (Tấn ngữ thất ) Không có công lao, không dám ở địa vị cao.

    (Danh)
    Việc làm thuê.
    § Thông dong .
    ◇Hán Thư : (Bành Việt) cùng khốn, mại dong ư Tề, vi tửu gia bảo (), , (Loan Bố truyện ) (Bành Việt) khốn quẫn, đi làm thuê ở nước Tề, làm người bán rượu trong quán.

    (Danh)
    Một phép thuế nhà Đường, bắt dân làm việc cho nhà vua.
    ◇Phạm Đình Hổ : Kinh phường cựu lệ, vô dong điệu , 調 (Vũ trung tùy bút ) Theo lệ cũ, chốn kinh thành (Thăng Long) không phải chịu thuế dung, thuế điệu.

    (Danh)
    Cái thành.
    § Thông dong .

    (Danh)
    Họ Dong.

    (Phó)
    Há, làm sao.
    ◇Tả truyện : Dong phi nhị hồ? (Trang Công thập tứ niên ) Chẳng phải là hai lòng ư?
    ◇Liệt Tử : Lão Đam viết: Nhữ dong tri nhữ tử chi mê hồ? : ? (Chu Mục vương ) Lão Tử hỏi: Ông làm sao biết được rằng con ông mê loạn?(Liên) Do đó.
    § Cũng đọc là dung.

    dong, như "bao dong (bao dung); dong hoà (dung hoà)" (vhn)
    dông (gdhn)
    dung, như "dung ngôn; dung tục" (gdhn)
    giông, như "giông tố, mưa giông" (gdhn)

    Nghĩa của 庸 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yōng]Bộ: 广 - Yểm
    Số nét: 11
    Hán Việt: DUNG
    1. bình thường; xoàng xĩnh。平凡;平庸。
    庸言庸行(平平常常的言行)。
    lời nói việc làm bình thường.
    2. tầm thường。不高明;没有作为。
    庸人(平庸没有作为的人)。
    người tầm thường
    庸医
    lang băm
    庸 庸碌碌。
    rất tầm thường
    3. cần (dùng trong câu phủ định)。用(用于否定式)。
    无庸细述
    không cần kể tỉ mỉ..
    毋庸讳言
    không cần giữ mồm giữ miệng.
    4. đâu; ư; sao; há; há chẳng (dùng trong câu nghi vấn.)。疑问词,表示反问;岂。
    庸有济乎?
    có ích gì đâu?
    庸可弃乎?
    sao có thể bỏ đi ư?
    Từ ghép:
    庸才 ; 庸夫 ; 庸碌 ; 庸人自扰 ; 庸俗 ; 庸医 ; 庸中佼佼

    Chữ gần giống với 庸:

    , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 庸

    , 𠆌,

    Chữ gần giống 庸

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 庸 Tự hình chữ 庸 Tự hình chữ 庸 Tự hình chữ 庸

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 庸

    dong:bao dong (bao dung); dong hoà (dung hoà)
    dung:dung ngôn; dung tục
    dông: 
    giông:giông tố, mưa giông
    庸 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 庸 Tìm thêm nội dung cho: 庸