Chữ 凡 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 凡, chiết tự chữ PHÀM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 凡:

凡 phàm

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 凡

Chiết tự chữ phàm bao gồm chữ 几 丶 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

凡 cấu thành từ 2 chữ: 几, 丶
  • cơ, ghế, ki, kĩ, kẹ, kẻ, kẽ, kỉ, kỷ, kỹ
  • chủ
  • phàm [phàm]

    U+51E1, tổng 3 nét, bộ Kỷ 几
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: fan2, chu4, ju4;
    Việt bính: faan4
    1. [大凡] đại phàm 2. [不凡] bất phàm 3. [平凡] bình phàm 4. [凡近] phàm cận 5. [凡骨] phàm cốt 6. [凡骼] phàm cách 7. [凡民] phàm dân 8. [凡例] phàm lệ 9. [凡人] phàm nhân 10. [凡眼] phàm nhãn 11. [凡夫] phàm phu 12. [凡俗] phàm tục 13. [凡才] phàm tài;

    phàm

    Nghĩa Trung Việt của từ 凡

    (Phó) Nói chung, đại khái, hễ.
    ◎Như: phàm thị hữu sanh mệnh chi vật, đô xưng sanh vật
    , mọi vật hễ có mạng sống, đều gọi là sinh vật.

    (Phó)
    Gồm, tổng cộng, hết thảy.
    ◇Sử Kí : Hán Vương bộ ngũ chư hầu binh, phàm ngũ thập lục vạn nhân, đông phạt Sở , , (Hạng Vũ bổn kỉ ) Hán Vương dẫn quân năm nước, gồm năm mươi sáu vạn người, tiến sang đông đánh Sở.

    (Tính)
    Hèn, tầm thường, bình thường.
    ◎Như: phàm dân dân hèn, phàm nhân người thường.

    (Tính)
    Thuộc về trần gian, thế tục.
    ◇Tây du kí 西: Khứ thì phàm cốt phàm thai trọng, Đắc đạo thân khinh thể diệc khinh , (Đệ nhị hồi) Lúc đi xương tục mình phàm nặng, Đắc đạo rồi thân thể đều nhẹ nhàng.

    (Danh)
    Cõi phàm, khác nơi tiên cảnh.
    ◎Như: tiên phàm lộ cách cõi tiên và cõi đời cách xa nhau.

    (Danh)
    Một kí hiệu ghi nhạc của dân Trung Quốc.
    phàm, như "phàm là; phàm ăn" (vhn)

    Nghĩa của 凡 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (凣)
    [fán]
    Bộ: 几 - Kỷ
    Số nét: 3
    Hán Việt: PHÀM
    1. bình thường; thông thường。平凡。
    凡庸
    thông thường; bình thường
    自命不凡
    tự cho mình hơn người
    2. thế gian; cõi trần; trần tục; trần。宗教迷信和神话故事中称人世间。
    思凡
    nhớ cõi trần; nhớ trần tục
    天仙下凡
    tiên giáng trần
    3. phàm là; hễ là; tất cả。凡是。
    凡年满十八岁公民都有选举权与被选举权。
    tất cả mọi công dân đủ 18 tuổi đều có quyền bầu cử và ứng cử.
    4. tổng cộng; gồm。总共。
    不知凡几
    không biết bao nhiêu.
    全书凡二十卷
    toàn bộ gồm 20 quyển sách.
    5. đại thể; đại khái; tóm tắt。大概;要略。
    大凡
    đại thể
    发凡起例
    trình bày tóm tắt
    6. phàm (một cung bậc trong âm nhạc dân tộc Trung Quốc, tương đýőng với số 4 trong Giản phổ.)。中国民族音乐音阶上的一级,乐谱上用做记音符号,相当于简谱的"4"。
    Từ ghép:
    凡尘 ; 凡尔丁 ; 凡夫 ; 凡例 ; 凡人 ; 凡士林 ; 凡事 ; 凡是 ; 凡俗 ; 凡响 ; 凡心 ; 凡庸

    Chữ gần giống với 凡:

    , , ,

    Dị thể chữ 凡

    , ,

    Chữ gần giống 凡

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 凡 Tự hình chữ 凡 Tự hình chữ 凡 Tự hình chữ 凡

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 凡

    phàm:phàm là; phàm ăn
    凡 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 凡 Tìm thêm nội dung cho: 凡