Từ: 不古 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 不古:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bất cổ
Không như thời xưa, ý nói lòng dạ khinh bạc xấu xa, không được tốt đẹp như thời xưa.
◎Như:
nhân tâm bất cổ
古 lòng người khinh bạc. ☆Tương tự:
thế đạo luân vong
亡.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 古

cổ:đồ cổ; cổ đại, cổ điển, cổ kính; cổ thụ; cổ tích; cổ truyền; hoài cổ; khảo cổ; vọng cổ
cỗ:mâm cỗ, cỗ lòng, cỗ bàn, phá cỗ
kẻ:kẻ cả; kẻ gian; kẻ thù
不古 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 不古 Tìm thêm nội dung cho: 不古