Chữ 淪 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 淪, chiết tự chữ LUÂN, LUỒN, LÚN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 淪:

淪 luân

Đây là các chữ cấu thành từ này: 淪

淪

Chiết tự chữ 淪

Chiết tự chữ luân, luồn, lún bao gồm chữ 水 侖 hoặc 氵 侖 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 淪 cấu thành từ 2 chữ: 水, 侖
  • 水 thuỷ, thủy
  • 侖 luân, lôn, lũn, lỏn, lốn, lổn, lụm, lụn, lủn, trôn
  • 2. 淪 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 侖
  • 氵 thuỷ, thủy
  • 侖 luân, lôn, lũn, lỏn, lốn, lổn, lụm, lụn, lủn, trôn
  • luân [luân]

    U+6DEA, tổng 11 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 沦;
    Pinyin: lun2, lun3, guan1;
    Việt bính: leon4
    1. [淪漪] luân y;

    淪 luân

    Nghĩa Trung Việt của từ 淪

    (Danh) Lằn sóng nhỏ.

    (Động)
    Chìm đắm.
    ◎Như: trầm luân 沉
    淪 chìm đắm.

    (Động)
    Trôi giạt, lưu lạc.
    ◇Nguyễn Trãi 阮廌: Luân lạc thiên nhai câu thị khách 淪落天涯俱是客 (Họa hương tiên sinh vận giản chư đồng chí 和鄉先生韻柬諸同志) Đều là khách lưu lạc phương trời.

    (Động)
    Mất, diệt vong.
    ◎Như: luân vong 淪亡 tiêu vong.
    ◇Bạch Cư Dị 白居易: 身死名亦淪 Thân tử danh diệc luân (Tặng phiền trứ tác 贈樊著作) Thân chết tên tuổi cũng mất.

    lún, như "lún xuống" (vhn)
    luân, như "trầm luân" (btcn)
    luồn, như "nước chảy luồn qua" (gdhn)

    Chữ gần giống với 淪:

    㳴, 㳵, 㳶, 㳷, 㳸, 㳹, 㳺, 㳻, 㳽, 㳾, 㳿, 㴀, 㴁, 㴂, 㴃, 㴄, 㴆, 㴈, 㴉, 㴊, 㴋, 涪, 涬, 涮, 涯, 液, 涳, 涴, 涵, 涶, 涷, 涸, 涼, 涽, 涿, 淀, 淁, 淃, 淄, 淅, 淆, 淇, 淊, 淋, 淌, 淎, 淑, 淒, 淖, 淘, 淙, 淚, 淛, 淜, 淝, 淞, 淟, 淡, 淢, 淤, 淥, 淦, 淨, 淩, 淪, 淫, 淬, 淮, 淯, 淰, 深, 淳, 淶, 混, 淸, 淹, 淺, 添, 渀, 清, 渇, 済, 渉, 渊, 渋, 渌, 渍, 渎, 渐, 渑, 渓, 渔, 渕, 渖, 渗, 渚, 湴, 淚,

    Dị thể chữ 淪

    沦,

    Chữ gần giống 淪

    掄, 漗, 漉, 漊, 漋, 漌, 漍, 漎, 漏, 漑,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 淪 Tự hình chữ 淪 Tự hình chữ 淪 Tự hình chữ 淪

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 淪

    luân淪:trầm luân
    luồn淪:nước chảy luồn qua
    lún淪:lún xuống
    淪 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 淪 Tìm thêm nội dung cho: 淪