Từ: 不二 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 不二:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bất nhị
Không ăn ở hai lòng.Không xảy ra, không làm lại lần thứ nhì.Không hai: lí nhất thật, như như bình đẳng mà không có sự khác biệt giữa cái này với cái kia.
◇Duy Ma Cật sở thuyết kinh 經:
Nãi chí vô hữu văn tự, ngữ ngôn, thị chân nhập bất nhị pháp môn
字, 言, 門 Đạt tới chỗ không còn văn tự, ngôn ngữ, tức vào được pháp môn Không Hai.

Nghĩa của 不二 trong tiếng Trung hiện đại:

[bù"èr] 1. như một; nhất quán。没有两样,一致和相同的。
2. một lòng; chuyên nhất; dốc lòng。专一;不变心。
对革命坚贞不二。
một lòng kiên định đối với cách mạng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 二

nhì:thứ nhì
nhị:nhị phân
不二 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 不二 Tìm thêm nội dung cho: 不二