Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 不在话下 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 不在话下:
Nghĩa của 不在话下 trong tiếng Trung hiện đại:
[bùzàihuàxià] khỏi phải nói; không đáng kể; xem thường; chuyện nhỏ nhặt; chuyện đýőng nhiên; không thành vấn đề。指事物轻微,不值得说,或事属当然,用不着说。
走山路他还健步如飞,走这平地更是不在话下了。
đường núi anh ta còn bước như bay, đường bằng phẳng này thì khỏi phải nói
任何困难都不在话下
xem thường mọi khó khăn
走山路他还健步如飞,走这平地更是不在话下了。
đường núi anh ta còn bước như bay, đường bằng phẳng này thì khỏi phải nói
任何困难都不在话下
xem thường mọi khó khăn
Nghĩa chữ nôm của chữ: 不
| bất | 不: | bất thình lình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 在
| tại | 在: | tại gia, tại vị, tại sao |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 话
| thoại | 话: | thần thoại |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 下
| hạ | 下: | hạ giới; hạ thổ; sinh hạ |

Tìm hình ảnh cho: 不在话下 Tìm thêm nội dung cho: 不在话下
