Cao su chống va đập cửa

Từ: 油绿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 油绿:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 绿

Nghĩa của 油绿 trong tiếng Trung hiện đại:

[yóulǜ] màu xanh bóng。有光泽的深绿色。
雨后,麦田一片油绿。
cánh đồng lúa xanh mơn mởn sau cơn mưa.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 油

du:du đăng (đèn dầu); du tỉnh (giếng dầu)
dàu:dàu dàu
:dù cho, dù rằng
dầu:mỏ dầu; dầu ăn; dãi dầu; mặc dầu
dẫu:dẫu sao
giầu: 
rầu:rầu rĩ
trầu:miếng trầu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 绿

lục绿:xanh lục
油绿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 油绿 Tìm thêm nội dung cho: 油绿