Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 油绿 trong tiếng Trung hiện đại:
[yóulǜ] màu xanh bóng。有光泽的深绿色。
雨后,麦田一片油绿。
cánh đồng lúa xanh mơn mởn sau cơn mưa.
雨后,麦田一片油绿。
cánh đồng lúa xanh mơn mởn sau cơn mưa.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 油
| du | 油: | du đăng (đèn dầu); du tỉnh (giếng dầu) |
| dàu | 油: | dàu dàu |
| dù | 油: | dù cho, dù rằng |
| dầu | 油: | mỏ dầu; dầu ăn; dãi dầu; mặc dầu |
| dẫu | 油: | dẫu sao |
| giầu | 油: | |
| rầu | 油: | rầu rĩ |
| trầu | 油: | miếng trầu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 绿
| lục | 绿: | xanh lục |

Tìm hình ảnh cho: 油绿 Tìm thêm nội dung cho: 油绿
