Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa ùa trong tiếng Việt:
["- 1 đgt 1. Tràn vào mạnh : Nước sông ùa vào đồng .2. Kéo vào hay kéo ra mạnh mẽ : Nhân dân ùa ra đường reo hò (NgĐThi).","- 2 trgt Nhanh; Không đắn đo : Làm ùa đi; Nhảy ùa xuồng ao."]Dịch ùa sang tiếng Trung hiện đại:
涌; 拥 《水或云气冒出。》众多 《很多(多指人)。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: ùa
| ùa | 咼: | ùa vào |

Tìm hình ảnh cho: ùa Tìm thêm nội dung cho: ùa
