Từ: ùa có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ ùa:

Đây là các chữ cấu thành từ này: ùa

Nghĩa ùa trong tiếng Việt:

["- 1 đgt 1. Tràn vào mạnh : Nước sông ùa vào đồng .2. Kéo vào hay kéo ra mạnh mẽ : Nhân dân ùa ra đường reo hò (NgĐThi).","- 2 trgt Nhanh; Không đắn đo : Làm ùa đi; Nhảy ùa xuồng ao."]

Dịch ùa sang tiếng Trung hiện đại:

涌; 拥 《水或云气冒出。》
众多 《很多(多指人)。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: ùa

ùa:ùa vào
ùa tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ùa Tìm thêm nội dung cho: ùa