Từ: 遑遑 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 遑遑:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 遑遑 trong tiếng Trung hiện đại:

[huánghuáng] vội vàng; gấp gáp; lật đật; hấp tấp。匆忙。也作皇皇。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 遑

hoàng:hoàng bách (vội vàng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 遑

hoàng:hoàng bách (vội vàng)
遑遑 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 遑遑 Tìm thêm nội dung cho: 遑遑