Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: làm đi làm lại có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ làm đi làm lại:

Đây là các chữ cấu thành từ này: làmđilàmlại

Dịch làm đi làm lại sang tiếng Trung hiện đại:

折腾 《反复做(某事)。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: làm

làm𪵯:làm lụng
làm𬈋:làm lụng
làm:làm lụng

Nghĩa chữ nôm của chữ: đi

đi𠫾:đi đứng; đi đêm; đi học; đi tu
đi𪠞:đi đứng; đi đêm; đi học; đi tu
đi󱌮:đi đứng; đi đêm; đi học; đi tu
đi:đi đứng; đi đêm; đi học; đi tu
đi𫺲:đi đứng; đi đêm; đi học; đi tu

Nghĩa chữ nôm của chữ: làm

làm𪵯:làm lụng
làm𬈋:làm lụng
làm:làm lụng

Nghĩa chữ nôm của chữ: lại

lại:lại ra đi
lại:quan lại
lại:đi lại
lại𫣚:đi lại
lại𬃻:đi lại
lại:lại (bệnh giống như bệnh hủi)
lại:lại (bệnh giống như bệnh hủi)
lại:lại (sáo thời cổ)
lại:lại (sáo thời cổ)
lại:tưởng lại (ban tặng)
lại:tưởng lại (ban tặng)
lại:ỷ lại
lại:ỷ lại
làm đi làm lại tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: làm đi làm lại Tìm thêm nội dung cho: làm đi làm lại