Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 不祧之祖 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 不祧之祖:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 不祧之祖 trong tiếng Trung hiện đại:

[bùtiāozhīzǔ] ông tổ sáng lập; ông tổ; ông tổ nghiệp。旧时比喻创立某种事业受到尊崇的人。(祧:古代指远祖的祠堂。家庙中祖先的神主,辈分远的要依次迁入祧庙合祭,只有创业的始祖或影响较大的祖宗不迁,叫做不祧)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 之

chi:làm chi, hèn chi
giây:giây lát, giây phút
:cái gì

Nghĩa chữ nôm của chữ: 祖

chỗ:chỗ ở, chỗ ngồi; chỗ bạn bè
tỏ:sáng tỏ, tỏ rõ
tổ:thuỷ tổ
不祧之祖 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 不祧之祖 Tìm thêm nội dung cho: 不祧之祖