Từ: 不端 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 不端:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 不端 trong tiếng Trung hiện đại:

[bùduān]
không đứng đắn; không đoan trang; hổ thẹn。不正派。
品行不端
phẩm hạnh không đoan trang

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 端

đoan:đoan chính, đoan trang; đa đoan; đoan ngọ
不端 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 不端 Tìm thêm nội dung cho: 不端