Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 不轨 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 不轨:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 不轨 trong tiếng Trung hiện đại:

[bùguǐ]
gây rối; quấy rối; làm loạn; trái luật。指违反法纪或搞叛乱活动。
不轨之徒
bọn gây rối
行为不轨
hành vi quấy rối
图谋不轨
mưu đồ làm loạn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 轨

quỹ:quỹ đạo
不轨 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 不轨 Tìm thêm nội dung cho: 不轨