Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 不逞 trong tiếng Trung hiện đại:
[bùchěng] 形
bất đắc chí; thất ý; không được như ý; không thoả mãn。不得志;不得意,欲望得不到满足。
不逞之徒(因失意而胡作非为的人)。
đồ bất đắc chí; kẻ không được như ý nên làm bậy
bất đắc chí; thất ý; không được như ý; không thoả mãn。不得志;不得意,欲望得不到满足。
不逞之徒(因失意而胡作非为的人)。
đồ bất đắc chí; kẻ không được như ý nên làm bậy
Nghĩa chữ nôm của chữ: 不
| bất | 不: | bất thình lình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 逞
| sánh | 逞: | sánh vai |
| sính | 逞: | sính chữ |

Tìm hình ảnh cho: 不逞 Tìm thêm nội dung cho: 不逞
