Từ: 不逞 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 不逞:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 不 • 逞

Nghĩa của 不逞 trong tiếng Trung hiện đại:

[bùchěng] 形
bất đắc chí; thất ý; không được như ý; không thoả mãn。不得志;不得意,欲望得不到满足。
不逞之徒(因失意而胡作非为的人)。
đồ bất đắc chí; kẻ không được như ý nên làm bậy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất不:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 逞

sánh逞:sánh vai
sính逞:sính chữ
不逞 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 不逞 Tìm thêm nội dung cho: 不逞