Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 不遗余力 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 不遗余力:
Nghĩa của 不遗余力 trong tiếng Trung hiện đại:
[bùyíyúlì] dốc hết sức; dồn tâm trí; đem hết sức mình。用出全部力量,一点也不保留。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 不
| bất | 不: | bất thình lình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 遗
| di | 遗: | di thất (đánh mất), di vong (quên) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 余
| dư | 余: | dư dả; dư dật; dư sức |
| dờ | 余: | dật dờ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 力
| lực | 力: | lực điền |
| sức | 力: | sức lực |
| sực | 力: | sực nhớ |
| sựt | 力: | nhai sựt sựt |

Tìm hình ảnh cho: 不遗余力 Tìm thêm nội dung cho: 不遗余力
