Từ: 不遗余力 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 不遗余力:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 不 • 遗 • 余 • 力

Nghĩa của 不遗余力 trong tiếng Trung hiện đại:

[bùyíyúlì] dốc hết sức; dồn tâm trí; đem hết sức mình。用出全部力量,一点也不保留。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất不:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 遗

di遗:di thất (đánh mất), di vong (quên)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 余

dư余:dư dả; dư dật; dư sức
dờ余:dật dờ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 力

lực力:lực điền
sức力:sức lực
sực力:sực nhớ
sựt力:nhai sựt sựt
不遗余力 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 不遗余力 Tìm thêm nội dung cho: 不遗余力