Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 不怀好意 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 不怀好意:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 怀

Nghĩa của 不怀好意 trong tiếng Trung hiện đại:

[bùhuáihǎoyì] ý xấu。胸怀恶意,怀有不可告人的目的。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 怀

hoài怀:hoài bão; phí hoài; hoài niệm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 好

hiếu:hiếu chiến, hiếu thắng; hiếu động
háo:háo danh; háo hức
háu:háu đói; hau háu
hão:hão huyền; hứa hão
hảo:hoàn hảo; hảo tâm
hấu:dưa hấu
hẩu:hẩu lốn
hếu:trắng hếu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 意

áy:áy náy
ý:ý muốn; ngụ ý; ý đồ (điều định nói, định làm); ý chí (lòng mong muốn); ý ngoại (điều đoán trước)
ơi:ai ơi, chàng ơi
ấy:chốn ấy
ới:la ơi ới
不怀好意 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 不怀好意 Tìm thêm nội dung cho: 不怀好意