vũ trang
Quân trang, nhung trang.Trang bị vũ khí, quân phục, v.v.Tăng gia trang bị vật chất, tinh thần. ◎Như:
nhất đán ngoại vũ nhập xâm, toàn quốc nhân dân đô yếu vũ trang khởi lai
一旦外侮入侵,全國人民都要武裝起來.Quân đội.Chỉ vũ lực, bạo lực.
Nghĩa của 武装 trong tiếng Trung hiện đại:
武装力量
lực lượng vũ trang
2. trang bị; vũ trang。用武器来装备。
缴获的武器,足够武装我军两个师。
vũ khí thu được của địch, đủ trang bị hai sư đoàn quân ta.
用马列主义、胡志明思想武装我们的头脑。
đầu óc chúng ta được trang bị bằng chủ nghĩa Mác Lê và tư tưởng Hồ Chí Minh.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 武
| võ | 武: | nghề võ; võ đài |
| vũ | 武: | vũ lực |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 裝
| trang | 裝: | quân trang, trang sức |

Tìm hình ảnh cho: 武裝 Tìm thêm nội dung cho: 武裝
