Từ: 丑事 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 丑事:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 丑事 trong tiếng Trung hiện đại:

[chǒushì] xì căng đan; vụ tai tiếng; vụ bê bối。有损声誉的、使人丢脸出丑的事情。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 丑

giấu:giấu giếm
sấu:cây sấu
sửu:sửu (trong thập nhị chi)
xấu:xấu xí; xấu xố; xấu hổ; chơi xấu; xấu nết

Nghĩa chữ nôm của chữ: 事

sự:sự việc
:xì mũi, xì hơi; lì xì
丑事 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 丑事 Tìm thêm nội dung cho: 丑事