Từ: 敞口儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 敞口儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 敞 • 口 • 儿

Nghĩa của 敞口儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[chǎngkǒur] tha hồ; mặc sức; thoải mái。没有限制;尽量。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 敞

sưởng敞:khoan sưởng (khang trang)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 口

khầu口: 
khẩu口:khẩu hiệu, khẩu khí, ứng khẩu; nhập khẩu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi儿:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân儿:nhân đạo, nhân tính
敞口儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 敞口儿 Tìm thêm nội dung cho: 敞口儿