Từ: 丑闻 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 丑闻:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 丑 • 闻

Nghĩa của 丑闻 trong tiếng Trung hiện đại:

[chǒuwén] xì căng đan; vụ bê bối; vụ tai tiếng。有关丑事的传闻或消息。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 丑

giấu丑:giấu giếm
sấu丑:cây sấu
sửu丑:sửu (trong thập nhị chi)
xấu丑:xấu xí; xấu xố; xấu hổ; chơi xấu; xấu nết

Nghĩa chữ nôm của chữ: 闻

văn闻:kiến vãn, văn nhân, uế văn; văn (hít, ngửi)
丑闻 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 丑闻 Tìm thêm nội dung cho: 丑闻