Nghĩa của 丑闻 trong tiếng Trung hiện đại:
[chǒuwén] xì căng đan; vụ bê bối; vụ tai tiếng。有关丑事的传闻或消息。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 丑
| giấu | 丑: | giấu giếm |
| sấu | 丑: | cây sấu |
| sửu | 丑: | sửu (trong thập nhị chi) |
| xấu | 丑: | xấu xí; xấu xố; xấu hổ; chơi xấu; xấu nết |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 闻
| văn | 闻: | kiến vãn, văn nhân, uế văn; văn (hít, ngửi) |

Tìm hình ảnh cho: 丑闻 Tìm thêm nội dung cho: 丑闻
