Cao su chống va đập cửa

Từ: 桃李 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 桃李:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 桃李 trong tiếng Trung hiện đại:

[táolǐ] đào mận; đào lý (thường ví với học trò.)。比喻所教的学生。
桃李盈门
học trò đầy cửa; học trò đông đúc.
桃李满天下
học trò khắp nơi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 桃

đào:hoa đào

Nghĩa chữ nôm của chữ: 李

:lí (họ lí); dạ lí (cây hoa thơm về đêm)
:đào lý

Gới ý 25 câu đối có chữ 桃李:

怀

Thử lão cánh tiêu điều hạnh hữu cao văn thùy vũ trụ,Bình sinh hoài đại chí quảng tài đào lý tại nhân gian

Già cả thấy quạnh hiu, may có sách hay trùm vũ trụ,Một đời ôm chí lớn, rộng gieo đạo lý ở nhân gian

桃李 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 桃李 Tìm thêm nội dung cho: 桃李