Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 铁树 trong tiếng Trung hiện đại:
[tiěshù] 1. cây vạn tuế; thiết mộc lan (Cycas revoluta)。常绿灌木,叶聚生在茎的顶端,披针状椭圆形,花淡红色或紫色。产于热带地方。供观赏。
2. cây tô thiết。苏铁的通称。
2. cây tô thiết。苏铁的通称。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 铁
| sắt | 铁: | sắt thép, mặt sắt |
| thiết | 铁: | thiết (sắt, vũ khí) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 树
| ruối | 树: | cây ruối |
| thụ | 树: | cổ thụ |

Tìm hình ảnh cho: 铁树 Tìm thêm nội dung cho: 铁树
