Từ: 专有 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 专有:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 专 • 有

Nghĩa của 专有 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhuānyǒu] đặc biệt; độc đáo; duy nhất。只属于或只应用于一个人的;指名而不加描写的。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 专

chuyên专:chuyên đầu (gạch vỡ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 有

hơi有:hơi hướng; hơi mệt
hỡi有:hỡi ôi
hữu有:hữu ích
专有 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 专有 Tìm thêm nội dung cho: 专有