Từ: 滴水瓦 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 滴水瓦:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 滴 • 水 • 瓦

Nghĩa của 滴水瓦 trong tiếng Trung hiện đại:

[dī·shuiwǎ] ngói trích thuỷ; ngói giọt nước; ngói diềm mái。一种传统式样的瓦,一端带着下垂的边儿,边儿正面有的有花纹,盖房顶时放在檐口。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 滴

nhích滴:nhúc nhích
nhếch滴:nhếch nhác
rích滴:rả rích
trích滴:trích (nhỏ giọt)
tách滴:lách tách
tích滴:tích (giọt nước)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 水

thủy水:thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 瓦

ngoa瓦:nói ngoa, điêu ngoa
ngoã瓦:thợ ngoã (thợ xây)
ngói瓦:nhà ngói
滴水瓦 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 滴水瓦 Tìm thêm nội dung cho: 滴水瓦