Từ: 专柜 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 专柜:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 专柜 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhuān"guì] quầy chuyên doanh (trong cửa hàng quầy chuyên bán một loại hàng hoá.)。商店中专门出售某一种类或某一地区商品的柜台。
床上用品专柜。
quầy chuyên bán gối chăn màng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 专

chuyên:chuyên đầu (gạch vỡ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 柜

cự:cự liễu (cành liễu mềm dùng đan giỏ)
quỹ:quỹ (tủ): thư quỹ (tủ sách), y quỹ (tủ áo)
专柜 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 专柜 Tìm thêm nội dung cho: 专柜