Từ: 丙酮 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 丙酮:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 丙 • 酮

Nghĩa của 丙酮 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǐngtóng] a-xê-tôn (aceton, hợp chất hữu cơ CH3COCH3。) 酮的一种,分子式CH3COCH3,是有挥发性、易燃的无色液体,有香味。用做化工原料,又用做溶剂,胶合剂、清洁剂等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 丙

biếng丙:biếng ăn
bính丙:bính luân (sợi nhân tạo)
丙酮 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 丙酮 Tìm thêm nội dung cho: 丙酮