Từ: 业务 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 业务:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 业务 trong tiếng Trung hiện đại:

[yèwù]
nghiệp vụ。个人或某个机构的专业工作。
业务能力
năng lực nghiệp vụ
业务学习
học tập nghiệp vụ
业务范围
phạm vi nghiệp vụ
发展业务
phát triển nghiệp vụ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 业

nghiệp:sự nghiệp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 务

mùa:mùa vụ, mùa màng
vụ:vụ kiện; vụ lợi
业务 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 业务 Tìm thêm nội dung cho: 业务