Từ: 迷失 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 迷失:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 迷失 trong tiếng Trung hiện đại:

[míshī] mất phương hướng; lạc đường。弄不清;走错(方向、道路等)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 迷

me:máu me; năm mới năm me
muồi:ngủ muồi
mài:miệt mài
:mê mải
:nằm mơ
mế:đái mế, ỉa mế (bài tiết lúc mê)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 失

thất:thất bát, thất sắc
thắt:thắt lại
迷失 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 迷失 Tìm thêm nội dung cho: 迷失