Từ: 东经 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 东经:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 东经 trong tiếng Trung hiện đại:

[dōngjīng] kinh độ đông。本初子午线以东的经度或经线。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 东

đông:phía đông, phương đông

Nghĩa chữ nôm của chữ: 经

kinh:kinh doanh; kinh luân; kinh tuyến
东经 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 东经 Tìm thêm nội dung cho: 东经