Từ: 东道 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 东道:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 东道 trong tiếng Trung hiện đại:

[dōngdào] 1. chủ nhà; chủ (mời khách )。请客的主人。
做东道
làm chủ đãi khách
略尽东道之谊。
tỏ chút tình làm chủ đãi khách.
2. nghĩa vụ; nhiệm vụ (mời khách)。指请客的事儿或义务。
做东道
làm nghĩa vụ; đãi khách; làm chủ buổi tiệc.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 东

đông:phía đông, phương đông

Nghĩa chữ nôm của chữ: 道

dạo:bán dạo; dạo chơi
giạo: 
nhạo:nhộn nhạo
đạo:âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo
东道 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 东道 Tìm thêm nội dung cho: 东道