Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 砚台 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 砚台:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 砚台 trong tiếng Trung hiện đại:

[yàn·tai] nghiên mực; nghiên đài。研墨的文具,有石头的,有瓦的。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 砚

nghiễn:nghiễn đài, nghiễn bút (nghiễn mài mực)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 台

hai:một hai; giêng hai
thai:thiên thai, khoan thai
thay:vui thay
thơi:thảnh thơi
đài:đền đài; điện đài; võ đài
đày:đày ải, tù đày; đày tớ
砚台 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 砚台 Tìm thêm nội dung cho: 砚台