Từ: 儒門 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 儒門:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

nho môn
☆Tương tự:
nho gia
家.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儒

nho:nhà nho
nhu:nhu mì
nhô:nhô lên, nhấp nhô

Nghĩa chữ nôm của chữ: 門

mon:mon men
món:món ăn
môn:môn xỉ (răng cửa); nam môn (cửa nam); môn bài
儒門 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 儒門 Tìm thêm nội dung cho: 儒門