Từ: cõi sâu trong lòng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ cõi sâu trong lòng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: cõisâutronglòng

Dịch cõi sâu trong lòng sang tiếng Trung hiện đại:

心髓 《指内心深处。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: cõi

cõi𡎝:bời cõi; cõi đời, cõi trần; còm cõi
cõi𡑭:bời cõi; cõi đời, cõi trần; còm cõi
cõi𲃲:bời cõi; cõi đời, cõi trần; còm cõi
cõi𨇒:bời cõi; cõi đời, cõi trần; còm cõi

Nghĩa chữ nôm của chữ: sâu

sâu:nước sâu
sâu:nước sâu
sâu:sâu bọ
sâu:sâu bọ

Nghĩa chữ nôm của chữ: trong

trong:ở trong
trong𥪝:trong ngoài
trong𥪞:trong ngoài
trong:trong suốt
trong𡧲:bên trong, ở trong
trong𬺘:trong ngoài
trong:trong ngoài
trong󰅩:trong ngoài
trong:trong vắt
trong𬈴:trong sáng
trong𤁘:trong suốt
trong󰮁: 
trong𤄯:trong veo
trong: 
trong𫏽:trong ngoài
trong󰛍:trong ngoài
trong𬺚:trong suốt; trong trắng; trong sạch
trong󰛎:trong suốt; trong trắng; trong sạch

Nghĩa chữ nôm của chữ: lòng

lòng:lòng khòng
lòng:lòng khòng
lòng𪫵:(cõi lòng. 2. tấm lòng)
lòng𢚸:tấm lòng
lòng𢙱:tấm lòng
lòng𬚼:lòng ruột
lòng𬛃:lòng ruột
cõi sâu trong lòng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cõi sâu trong lòng Tìm thêm nội dung cho: cõi sâu trong lòng