Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 两可 trong tiếng Trung hiện đại:
[liǎngkě] cái nào cũng được。可以这样, 也可以那样;两者都可以。
模棱两可。
ba phải.
这种会议参加不参加两可。
cuộc họp này, tham gia hay không tham gia cái nào cũng được.
模棱两可。
ba phải.
这种会议参加不参加两可。
cuộc họp này, tham gia hay không tham gia cái nào cũng được.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 两
| lưỡng | 两: | lưỡng phân |
| lạng | 两: | nửa cân tám lạng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 可
| khá | 可: | khá giả; khá khen |
| khả | 可: | khải ái; khả năng; khả ố |

Tìm hình ảnh cho: 两可 Tìm thêm nội dung cho: 两可
