Cao su chống va đập cửa

Từ: 两可 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 两可:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 两可 trong tiếng Trung hiện đại:

[liǎngkě] cái nào cũng được。可以这样, 也可以那样;两者都可以。
模棱两可。
ba phải.
这种会议参加不参加两可。
cuộc họp này, tham gia hay không tham gia cái nào cũng được.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 两

lưỡng:lưỡng phân
lạng:nửa cân tám lạng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 可

khá:khá giả; khá khen
khả:khải ái; khả năng; khả ố
两可 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 两可 Tìm thêm nội dung cho: 两可