Cao su chống va đập cửa

Từ: 两栖 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 两栖:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 两栖 trong tiếng Trung hiện đại:

[liǎngqī] 1. lưỡng thê (vừa sống trên cạn vừa sống dưới nước)。可以在水中生活,也可以在陆地上生活。
两栖动物。
động vật lưỡng thê.
两栖作战。
chiến đấu dưới nước và trên đất liền.
2. công tác ở hai lĩnh vực; sinh hoạt trong hai lĩnh vực。比喻工作或活动在两种领域。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 两

lưỡng:lưỡng phân
lạng:nửa cân tám lạng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 栖

thê:lê thê
两栖 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 两栖 Tìm thêm nội dung cho: 两栖