Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 匿名 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 匿名:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

nặc danh
Giấu tên.

Nghĩa của 匿名 trong tiếng Trung hiện đại:

[nìmíng] nặc danh; giấu tên。不具名或不写真姓名。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 匿

nác:cá nác (cá nhảy trên bùn); núc nác (loại trái cây)
nước:nước uống
nắc:nắc nỏm; nắc nẻ
nặc:nặc danh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 名

danh:công danh, danh tiếng; địa danh
ranh:rắp ranh
匿名 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 匿名 Tìm thêm nội dung cho: 匿名