Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 丧心病狂 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 丧心病狂:
Nghĩa của 丧心病狂 trong tiếng Trung hiện đại:
[sàngxīnbìngkuáng] phát rồ; mất trí。丧失理智,像发了疯一样,形容言行昏乱而荒谬或残忍可恶到了极点。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 丧
| tang | 丧: | tang lễ, để tang |
| táng | 丧: | táng tận lương tâm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 心
| tim | 心: | quả tim |
| tâm | 心: | lương tâm; tâm hồn; trung tâm |
| tấm | 心: | tấm tức |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 病
| bạnh | 病: | bạnh tật (bệnh tật) |
| bệnh | 病: | bệnh tật; bệnh nhân |
| bịnh | 病: | bịnh tật (bệnh tật) |
| nạch | 病: | nạch (bệnh tật) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 狂
| cuồng | 狂: | điên cuồng; cuông phong |
| guồng | 狂: |

Tìm hình ảnh cho: 丧心病狂 Tìm thêm nội dung cho: 丧心病狂
