Từ: 丧心病狂 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 丧心病狂:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 丧心病狂 trong tiếng Trung hiện đại:

[sàngxīnbìngkuáng] phát rồ; mất trí。丧失理智,像发了疯一样,形容言行昏乱而荒谬或残忍可恶到了极点。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 丧

tang:tang lễ, để tang
táng:táng tận lương tâm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 心

tim:quả tim
tâm:lương tâm; tâm hồn; trung tâm
tấm:tấm tức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 病

bạnh:bạnh tật (bệnh tật)
bệnh:bệnh tật; bệnh nhân
bịnh:bịnh tật (bệnh tật)
nạch:nạch (bệnh tật)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 狂

cuồng:điên cuồng; cuông phong
guồng: 
丧心病狂 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 丧心病狂 Tìm thêm nội dung cho: 丧心病狂