Chữ 譜 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 譜, chiết tự chữ PHẢ, PHỔ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 譜:

譜 phổ, phả

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 譜

Chiết tự chữ phả, phổ bao gồm chữ 言 普 hoặc 訁 普 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 譜 cấu thành từ 2 chữ: 言, 普
  • ngân, ngôn, ngỏn, ngồn, ngổn, ngộn, ngủn
  • phơ, phổ
  • 2. 譜 cấu thành từ 2 chữ: 訁, 普
  • ngôn
  • phơ, phổ
  • phổ, phả [phổ, phả]

    U+8B5C, tổng 19 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
    phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: pu3;
    Việt bính: pou2
    1. [琴譜] cầm phổ 2. [家譜] gia phả, gia phổ;

    phổ, phả

    Nghĩa Trung Việt của từ 譜

    (Danh) Sách, sổ biên chép và phân loại thứ tự về người, sự, vật.
    ◎Như: gia phổ
    phả chép thế thứ trong dòng họ, niên phổ phả chép các người cùng tuổi hay cùng đỗ một khoa.
    § Người cùng họ gọi là đồng phổ . Vì thế nên anh em kết nghĩa cũng gọi là phổ huynh đệ .

    (Danh)
    Sách ghi quy tắc, luật lệ về một bộ môn để giúp người học tập.
    ◎Như: kì phổ sách dạy đánh cờ.

    (Danh)
    Riêng chỉ bản nhạc, khúc hát.
    ◎Như: nhạc phổ khúc nhạc, bối phổ bài nhạc thuộc lòng.

    (Danh)
    Quy củ hoặc nguyên tắc.
    ◎Như: giá thoại dũ thuyết dũ li phổ lời đó càng nói càng lìa xa nguyên tắc.

    (Động)
    Dựa theo lời văn thơ viết thành ca khúc.
    ◎Như: bả giá thủ thi phổ thành ca khúc phổ nhạc cho bài thơ này.

    (Động)
    Ghi chép theo thế hệ.

    (Động)
    Kể, trần thuật.
    ◇Nạp Lan Tính Đức : Dục phổ tần niên li hận, ngôn dĩ tận, hận vị tiêu , , (Điện cấp lưu quang từ ) Muốn kể bao năm oán hận chia lìa, lời đã hết, oán hận chưa tan.
    § Ghi chú: Ta quen đọc là phả.

    phả, như "gia phả, phả hệ" (vhn)
    phổ, như "phổ xem Phả" (btcn)

    Chữ gần giống với 譜:

    , , , , , , , 謿, , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 譜

    ,

    Chữ gần giống 譜

    譿, , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 譜 Tự hình chữ 譜 Tự hình chữ 譜 Tự hình chữ 譜

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 譜

    phả:gia phả, phả hệ
    phổ:phổ xem Phả

    Gới ý 11 câu đối có chữ 譜:

    Phượng hoàng minh thụy thế,Cầm sắt phổ tân thanh

    Phượng hoàng kêu đời thịnh,Cầm sắt phổ tân thanh

    譜 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 譜 Tìm thêm nội dung cho: 譜