Cao su chống va đập cửa

Từ: 个人 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 个人:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 个人 trong tiếng Trung hiện đại:

[gèrén] 1. cá nhân。一个人(跟"集体"相对)。
个人利益服从集体利益。
lợi ích cá nhân phải phục tùng lợi ích tập thể.
集体领导同个人负责相结合。
lãnh đạo tập thể kết hợp với cá nhân phụ trách
2. riêng tôi; cá nhân tôi。自称,我(在正式场合发表意见时用)。
个人认为这个办法是非常合理的。
cá nhân tôi cho rằng biện pháp này vô cùng hợp lý.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 个

:cá nháy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)
个人 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 个人 Tìm thêm nội dung cho: 个人