Từ: 丫头 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 丫头:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 丫头 trong tiếng Trung hiện đại:

[yā·tou]
1. bé gái; con gái。女孩子。
2. a hoàn; con sen。丫鬟。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 丫

a:chạy a vào
nha:nha hoàn, nha đầu (người gái hầu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 头

đầu:đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi
丫头 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 丫头 Tìm thêm nội dung cho: 丫头