Nghĩa của 沦落 trong tiếng Trung hiện đại:
[lúnluò] 1. lưu lạc。流落。
沦落街头。
lưu lạc nơi đầu đường xó chợ; lang thang đầu đường xó chợ.
2. suy bại; suy đồi。没落; 衰落。
道德沦落。
đạo đức suy đồi.
家境沦落。
gia cảnh suy bại.
3. trầm luân。沉沦。
沦落风尘。
trầm luân phong trần.
半壁江山沦落敌手。
hết nửa đất nước rơi vào tay giặc.
沦落街头。
lưu lạc nơi đầu đường xó chợ; lang thang đầu đường xó chợ.
2. suy bại; suy đồi。没落; 衰落。
道德沦落。
đạo đức suy đồi.
家境沦落。
gia cảnh suy bại.
3. trầm luân。沉沦。
沦落风尘。
trầm luân phong trần.
半壁江山沦落敌手。
hết nửa đất nước rơi vào tay giặc.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 沦
| luân | 沦: | trầm luân |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 落
| lác | 落: | cỏ lác; lác mắt |
| lát | 落: | một lát |
| lạc | 落: | lưu lạc; lạc vũ (mưa xuống); lạc đệ (thi hỏng) |
| nhác | 落: | nhớn nhác |
| rác | 落: | rác rưởi, rơm rác |
| rạc | 落: | bệ rạc |
| xạc | 落: | xạc cho một trận, kêu xào cạc |

Tìm hình ảnh cho: 沦落 Tìm thêm nội dung cho: 沦落
