Chữ 貒 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 貒, chiết tự chữ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 貒:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 貒

貒 cấu thành từ 2 chữ: 豸, 耑
  • chạy, chải, giãi, giại, giải, sải, trãi, trĩ, trại, trải, trễ
  • chuyên, xuyền, đoan
  • Nghĩa của 貒 trong tiếng Trung hiện đại:

    [tuān] Bộ: 豸- Trỉ
    Số nét: 16
    Hán Việt:
    heo mọi; con lửng。猪獾。
    [tuàn]
    heo rừng。野猪。
    貒 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 貒 Tìm thêm nội dung cho: 貒